caisson
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkeɪ.ˌsɑːn/
Danh từ
caisson /ˈkeɪ.ˌsɑːn/
Danh từ
caisson ((cũng) pontoon) /ˈkeɪ.ˌsɑːn/
- (Kỹ thuật) Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
- (Hàng hải) Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “caisson”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɛ.sɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| caisson /kɛ.sɔ̃/ |
caissons /kɛ.sɔ̃/ |
caisson gđ /kɛ.sɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “caisson”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)