con đỡ đầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔn˧˧ ɗəʔə˧˥ ɗə̤w˨˩ | kɔŋ˧˥ ɗəː˧˩˨ ɗəw˧˧ | kɔŋ˧˧ ɗəː˨˩˦ ɗəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔn˧˥ ɗə̰ː˩˧ ɗəw˧˧ | kɔn˧˥ ɗəː˧˩ ɗəw˧˧ | kɔn˧˥˧ ɗə̰ː˨˨ ɗəw˧˧ | |
Danh từ
con đỡ đầu
- Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
- Ông cụ có một người con đỡ đầu rất trung thành.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “con đỡ đầu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)