Bước tới nội dung

con thịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧ tʰḭʔt˨˩kɔŋ˧˥ tʰḭt˨˨kɔŋ˧˧ tʰɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥ tʰit˨˨kɔn˧˥ tʰḭt˨˨kɔn˧˥˧ tʰḭt˨˨

Danh từ

con thịt

  1. Động vật bị ăn thịt.
  2. Gia súc, gia cầm.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)