condone

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

condone ngoại động từ /kən.ˈdoʊn/

  1. Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).
  2. Chuộc (lỗi).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]