convalesce
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌkɑːn.və.ˈlɛs/
| [ˌkɑːn.və.ˈlɛs] |
Nội động từ
convalesce nội động từ /ˌkɑːn.və.ˈlɛs/
- Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).
- Dưỡng bệnh.
Chia động từ
convalesce
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “convalesce”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)