crimping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɪm.piɳ/
Động từ
crimping
Chia động từ
crimp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crimp | |||||
| Phân từ hiện tại | crimping | |||||
| Phân từ quá khứ | crimped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crimp | crimp hoặc crimpest¹ | crimps hoặc crimpeth¹ | crimp | crimp | crimp |
| Quá khứ | crimped | crimped hoặc crimpedst¹ | crimped | crimped | crimped | crimped |
| Tương lai | will/shall² crimp | will/shall crimp hoặc wilt/shalt¹ crimp | will/shall crimp | will/shall crimp | will/shall crimp | will/shall crimp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crimp | crimp hoặc crimpest¹ | crimp | crimp | crimp | crimp |
| Quá khứ | crimped | crimped | crimped | crimped | crimped | crimped |
| Tương lai | were to crimp hoặc should crimp | were to crimp hoặc should crimp | were to crimp hoặc should crimp | were to crimp hoặc should crimp | were to crimp hoặc should crimp | were to crimp hoặc should crimp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crimp | — | let’s crimp | crimp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
crimping /ˈkrɪm.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “crimping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)