cu li

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ku˧˧ li˧˧ku˧˥ li˧˥ku˧˧ li˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ku˧˥ li˧˥ku˧˥˧ li˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

phu khuân vác

Danh từ[sửa]

cu li

  1. Từ có ngụ ý xúc phạm đến một ai đó làm nghề hạ đẳng phải nghe lệnh sai bảo của người khác.
  2. Động vật bậc cao không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
  3. Cây dương xỉ rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
  4. Phu khuân vác.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]