Bước tới nội dung

curfew

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɜː.ˌfjuː/

Danh từ

curfew /ˈkɜː.ˌfjuː/

  1. Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.
  2. (Sử học) Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.
  3. (Sử học) Hồi trống thu không.

Tham khảo