Bước tới nội dung

custom

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkəs.təm/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

custom (số nhiều customs) /ˈkəs.təm/

  1. Phong tục, tục lệ.
    to be a slave to custom — quá nệ theo phong tục
  2. (Luật pháp) Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.
    the shop has a good custom — cửa hiệu đông khách (hàng)
  3. (Số nhiều) Thuế quan.
    customs policy — chính sách thuế quan
  4. (Hoa Kỳ Mỹ) Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.
    custom clothes — quần áo đặt may, quần áo may đo

Tính từ

[sửa]

custom ( không so sánh được) /ˈkəs.təm/

  1. Đặc chế.
  2. (Tin học) Được tùy biến, được tùy chỉnh, được điều chỉnh.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]