délicat

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực délicat
/de.li.ka/
délicats
/de.li.ka/
Giống cái délicate
/de.li.kat/
délicates
/de.li.kat/

délicat /de.li.ka/

  1. Tinh tế.
    Plaisirs délicats — thú vui tinh tế
    Dentelle délicate — bức đăng ten tinh tế
    Mets délicat — món ăn ngon
  2. Tế nhị.
    Point délicat — điểm tế nhị
    Un ami délicat — một người bạn tế nhị
    Délicate attention — sự quan tâm tế nhị
  3. Mảnh dẻ, yếu ớt, ẻo lả.
    Enfant délicat — đứa trẻ ẻo lả
    Fleur délicate — bông hoa dễ hỏng
  4. Khó tính.
    Être fort délicat sur le manger — rất khó tính về cái ăn
  5. Khó xử.
    Situation délicate — tình thế khó xử

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực délicat
/de.li.ka/
délicats
/de.li.ka/
Giống cái délicat
/de.li.ka/
délicats
/de.li.ka/

délicat /de.li.ka/

  1. Người khó tính.

Tham khảo[sửa]