Bước tới nội dung

dangus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:
Vakaro dangus - Bầu trời buổi chiều tối

Cách phát âm

Danh từ

dangùs  (số nhiều dañgūs) trọng âm kiểu 4

  1. Trời.
  2. (tôn giáo) Thiên đàng.

Biến cách

Biến cách của dangùs
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) dangùs dañgūs
sinh cách (kilmininkas) dangaũs dangų̃
dữ cách (naudininkas) dañgui dangùms
đối cách (galininkas) dañgų dangùs
cách công cụ (įnagininkas) dangumì dangumìs
định vị cách (vietininkas) dangujè danguosè
hô cách (šauksmininkas) dangaũ dañgūs

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ