degauss
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdi.ˈɡɑʊs/
| [ˌdi.ˈɡɑʊs] |
Ngoại động từ
degauss ngoại động từ /ˌdi.ˈɡɑʊs/
Chia động từ
degauss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to degauss | |||||
| Phân từ hiện tại | degaussing | |||||
| Phân từ quá khứ | degaussed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | degauss | degauss hoặc degaussest¹ | degausses hoặc degausseth¹ | degauss | degauss | degauss |
| Quá khứ | degaussed | degaussed hoặc degaussedst¹ | degaussed | degaussed | degaussed | degaussed |
| Tương lai | will/shall² degauss | will/shall degauss hoặc wilt/shalt¹ degauss | will/shall degauss | will/shall degauss | will/shall degauss | will/shall degauss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | degauss | degauss hoặc degaussest¹ | degauss | degauss | degauss | degauss |
| Quá khứ | degaussed | degaussed | degaussed | degaussed | degaussed | degaussed |
| Tương lai | were to degauss hoặc should degauss | were to degauss hoặc should degauss | were to degauss hoặc should degauss | were to degauss hoặc should degauss | were to degauss hoặc should degauss | were to degauss hoặc should degauss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | degauss | — | let’s degauss | degauss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “degauss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)