desist
Giao diện
Xem thêm: dès ist
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú): /dɪˈsɪst/, /dɪˈzɪst/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
- Vần: -ɪst
Nội động từ
desist nội động từ (+ from) /dɪ.ˈsɪst/
- Ngừng, thôi, nghỉ.
- to desist from doing something — ngừng làm việc gì
- Bỏ, chừa.
- to desist from alcohol — chừa rượu
Chia động từ
desist
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to desist | |||||
| Phân từ hiện tại | desisting | |||||
| Phân từ quá khứ | desisted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | desist | desist hoặc desistest¹ | desists hoặc desisteth¹ | desist | desist | desist |
| Quá khứ | desisted | desisted hoặc desistedst¹ | desisted | desisted | desisted | desisted |
| Tương lai | will/shall² desist | will/shall desist hoặc wilt/shalt¹ desist | will/shall desist | will/shall desist | will/shall desist | will/shall desist |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | desist | desist hoặc desistest¹ | desist | desist | desist | desist |
| Quá khứ | desisted | desisted | desisted | desisted | desisted | desisted |
| Tương lai | were to desist hoặc should desist | were to desist hoặc should desist | were to desist hoặc should desist | were to desist hoặc should desist | were to desist hoặc should desist | were to desist hoặc should desist |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | desist | — | let’s desist | desist | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “desist”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)