Bước tới nội dung

detract

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈtrækt/

Động từ

detract /dɪ.ˈtrækt/

  1. Lấy đi, khấu đi.
  2. làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu.
    to detract from someone's merit — làm giảm công lao người nào

Chia động từ

Tham khảo