disappoint
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɪs.ə.ˈpɔɪnt/
Ngoại động từ
disappoint ngoại động từ /ˌdɪs.ə.ˈpɔɪnt/
- Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.
- Thất ước (với ai).
- Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai).
Chia động từ
disappoint
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “disappoint”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)