discovery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪs.ˈkə.və.ri]

Danh từ[sửa]

discovery /dɪs.ˈkə.və.ri/

  1. Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
  2. Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.
  3. Sự để lộ ra (bí mật... ).
  4. Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch... ).

Tham khảo[sửa]