disinterestedness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

disinterestedness /.təd.nəs/

  1. Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
  2. Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.

Tham khảo[sửa]