dismount
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɪs.ˈmɑʊnt/
Nội động từ
dismount nội động từ /ˌdɪs.ˈmɑʊnt/
- Xuống (ngựa, xe... ).
Ngoại động từ
dismount ngoại động từ /ˌdɪs.ˈmɑʊnt/
- Cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa).
- Làm ngã ngựa.
- Khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao... ).
- (Kỹ thuật) Tháo dỡ (máy móc).
Chia động từ
dismount
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dismount”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)