Bước tới nội dung

du đãng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ ɗaʔaŋ˧˥ju˧˥ ɗaːŋ˧˩˨ju˧˧ ɗaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟu˧˥ ɗa̰ːŋ˩˧ɟu˧˥ ɗaːŋ˧˩ɟu˧˥˧ ɗa̰ːŋ˨˨

Từ nguyên

[sửa]
Du: đi chơi; đãng: phóng túng

Danh từ

[sửa]

du đãng

  1. Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.
    Bắt những kẻ du đãng đi cải tạo.

Tham khảo

[sửa]