duffer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdə.fɜː]

Danh từ[sửa]

duffer /ˈdə.fɜː/

  1. Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịphàng lậu.
  2. Người bán hàng rong.
  3. Tiền giả; bức tranh giả.
  4. Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Tham khảo[sửa]