embank
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈbæŋk/
Ngoại động từ
embank ngoại động từ /ɪm.ˈbæŋk/
Chia động từ
embank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to embank | |||||
| Phân từ hiện tại | embanking | |||||
| Phân từ quá khứ | embanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embank | embank hoặc embankest¹ | embanks hoặc embanketh¹ | embank | embank | embank |
| Quá khứ | embanked | embanked hoặc embankedst¹ | embanked | embanked | embanked | embanked |
| Tương lai | will/shall² embank | will/shall embank hoặc wilt/shalt¹ embank | will/shall embank | will/shall embank | will/shall embank | will/shall embank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | embank | embank hoặc embankest¹ | embank | embank | embank | embank |
| Quá khứ | embanked | embanked | embanked | embanked | embanked | embanked |
| Tương lai | were to embank hoặc should embank | were to embank hoặc should embank | were to embank hoặc should embank | were to embank hoặc should embank | were to embank hoặc should embank | were to embank hoặc should embank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | embank | — | let’s embank | embank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “embank”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)