ensue
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈsuː/
Nội động từ
ensue nội động từ /ɪn.ˈsuː/
Ngoại động từ
ensue ngoại động từ /ɪn.ˈsuː/
- (Kinh thánh) Tìm kiếm.
Chia động từ
ensue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ensue | |||||
| Phân từ hiện tại | ensueing | |||||
| Phân từ quá khứ | ensued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ensue | ensue hoặc ensuest¹ | ensues hoặc ensueth¹ | ensue | ensue | ensue |
| Quá khứ | ensued | ensued hoặc ensuedst¹ | ensued | ensued | ensued | ensued |
| Tương lai | will/shall² ensue | will/shall ensue hoặc wilt/shalt¹ ensue | will/shall ensue | will/shall ensue | will/shall ensue | will/shall ensue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ensue | ensue hoặc ensuest¹ | ensue | ensue | ensue | ensue |
| Quá khứ | ensued | ensued | ensued | ensued | ensued | ensued |
| Tương lai | were to ensue hoặc should ensue | were to ensue hoặc should ensue | were to ensue hoặc should ensue | were to ensue hoặc should ensue | were to ensue hoặc should ensue | were to ensue hoặc should ensue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ensue | — | let’s ensue | ensue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ensue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)