equalize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈi.kwə.ˌlɑɪz/
Ngoại động từ
equalize ngoại động từ /ˈi.kwə.ˌlɑɪz/
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- (Thể dục, thể thao) Gỡ hoà (bóng đá... ).
Chia động từ
equalize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “equalize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)