đó

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɔ˧˥ ɗɔ̰˩˧ ɗɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɔ˩˩ ɗɔ̰˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đó

  1. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt , tôm, tép.
    Đơm đó.
    Tham đó bỏ đăng.

Đại từ[sửa]

  1. (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).
  2. Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.
    Mấy người đó hôm qua không đến.
    Ai đó?
    Từ đây đến đó không xa mấy.
    Nay đây mai đó.
    Vừa mới đó mà đã ba năm.
    Cứ theo đó mà làm.
  3. (Dùng sau đ. nghi vấn) . Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể.
    Có người nào đó bỏ quên cái mũ.
    Nói một câu gì đó, nghe không rõ.
    Để quên ở đâu đó.
    Đến một lúc nào đó.
  4. Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng).
    Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (ca dao).
  5. tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng.
    Tình hình là như vậy đó.
    Đó, anh xem, họ nói có sai đâu?
  6. Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi.
    Đi khắp đó đây.
    Rải rác đó đây.
  7. ...... Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]