Bước tới nội dung

expiation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛk.spi.ˈeɪ.ʃən/

Danh từ

expiation /ˌɛk.spi.ˈeɪ.ʃən/

  1. Sự chuộc, sự đền (tội).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛk.spja.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
expiation
/ɛk.spja.sjɔ̃/
expiation
/ɛk.spja.sjɔ̃/

expiation gc /ɛk.spja.sjɔ̃/

  1. Sự chịu hình phạt cầu chuộc cuộc, sự đền tội.
  2. (Tôn giáo, từ cũ nghĩa cũ) Lễ chuộc tội.

Trái nghĩa

Tham khảo