failed
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]failed
Tính từ
[sửa]failed (không so sánh được)
- Rớt, trượt.
- I failed my exam.
- Tôi đã thi rớt.
- I failed the interview.
- Tôi trượt phỏng vấn.
- Không thành công; thất bại; thua.
- Failed marriage.
- Cuộc hôn nhân thất bại.
- Phá sản, vỡ nợ.
Từ phái sinh
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪld
- Vần:Tiếng Anh/eɪld/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh