familiar
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /fə.ˈmɪɫ.jɜː/
| [fə.ˈmɪɫ.jɜː] |
Tính từ
familiar /fə.ˈmɪɫ.jɜː/
- Thuộc gia đình.
- Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
- Thông thường.
- Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (+ with) Là tình nhân của, ăn nằm với.
Danh từ
familiar /fə.ˈmɪɫ.jɜː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “familiar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)