Bước tới nội dung

farceur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /fɑːr.ˈsɜː/

Danh từ

farceur /fɑːr.ˈsɜː/

  1. Người làm trò hề, người hay bông đùa.
  2. Người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /faʁ.sœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
farceur
/faʁ.sœʁ/
farceurs
/faʁ.sœʁ/

farceur /faʁ.sœʁ/

  1. Người pha trò.
  2. Người không đứng đắn.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực farceur
/faʁ.sœʁ/
farceurs
/faʁ.sœʁ/
Giống cái farceuse
/faʁ.søz/
farceurs
/faʁ.sœʁ/

farceur /faʁ.sœʁ/

  1. Bông lơn, pha trò.
  2. Không đứng đắn, không nghiêm túc.

Tham khảo