Bước tới nội dung

filosofi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có bài viết về:

Danh từ

filosofi gch (xác định số ít filosofien, bất định số nhiều filosofier)

  1. Triết học.

Biến cách

Biến cách của filosofi
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách filosofi filosofien filosofier filosofierne
sinh cách filosofis filosofiens filosofiers filosofiernes

Từ liên hệ

Tham khảo

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít filosofi filosofien
Số nhiều filosofier filosofiene

filosofi

  1. Triết học.
    Han studerer filosofi grunnfag. forberedende prøve i filosofi
    Quan niệm.
    Han har sin egen filosofi.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có bài viết về:

Từ nguyên

Từ quốc tế (xem từ tiếng Anh philosopher). Nguồn gốc cuối cùng từ tiếng Latinh philosophus.

Cách phát âm

Danh từ

filosofi

  1. Nhà triết học, triết gia.

Biến cách

Dạng sở hữu của filosofi (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Đọc thêm

  • filosofi”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 2/7/2023