frailty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

frailty /ˈfreɪ.əl.ti/

  1. Tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh.
  2. Tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả.
  3. Tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ.
  4. Điểm yếu, nhược điểm.

Tham khảo[sửa]