Bước tới nội dung

gái bao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaːj˧˥ ɓaːw˧˧ɣa̰ːj˩˧ ɓaːw˧˥ɣaːj˧˥ ɓaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːj˩˩ ɓaːw˧˥ɣa̰ːj˩˧ ɓaːw˧˥˧

Danh từ

gái bao

  1. Những người con gáinhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "bao" cho các khoản chi tiêu để sốnghưởng thụ.