gầm trời
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣə̤m˨˩ ʨə̤ːj˨˩ | ɣəm˧˧ tʂəːj˧˧ | ɣəm˨˩ tʂəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəm˧˧ tʂəːj˧˧ | |||
Danh từ
gầm trời
- Khoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.
- Gầm trời không có ai như nó.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gầm trời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)