gaga

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

gaga (từ lóng) /ˈɡɑː.ˌɡɑː/

  1. Già nua lẫn cẫn, lẩm cẩm.
    to go gaga — hoá lẩm cẩm
  2. Ngốc, đần.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực gaga
/ɡa.ɡa/
gagas
/ɡa.ɡa/
Giống cái gaga
/ɡa.ɡa/
gagas
/ɡa.ɡa/

gaga /ɡa.ɡa/

  1. (Thân mật) Lẫn cẫn.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực gaga
/ɡa.ɡa/
gagas
/ɡa.ɡa/
Giống cái gaga
/ɡa.ɡa/
gagas
/ɡa.ɡa/

gaga /ɡa.ɡa/

  1. (Thân mật) Người lẫn cẫn.

Tham khảo[sửa]