garrulous
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
| [ˈgɛr.ə.ləs] |
| [ˈgɛr.jʊ.ləs] |
Tính từ
garrulous (so sánh hơn more garrulous, so sánh nhất most garrulous) /ˈgær.ə.ləs/
- Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người).
- Dài dòng, dông dài (bản viết, diễn văn...).
- Róc rách (suối); ríu rít (chim).
Đồng nghĩa
- nói nhiều
- dài dòng
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “garrulous”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)