Bước tới nội dung

rambling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈræm.bliɳ/

Danh từ[sửa]

rambling /ˈræm.bliɳ/

  1. Sự đi lang thang, sự đi ngao du.
  2. (Nghĩa bóng) Sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói khôngmạch lạc, sự viết không có mạch lạc.

Động từ[sửa]

rambling

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "ramble" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

rambling /ˈræm.bliɳ/

  1. Lang thang, ngao du.
  2. Dông dài; không có mạch lạc, rời rạc.
    a rambling conversation — câu chuyện rời rạc không có mạch lạc
    a rambling speech — bài nói thiếu mạch lạc
  3. Leo; (cây).
  4. Nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá... ).

Tham khảo[sửa]