già đời
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤ː˨˩ ɗə̤ːj˨˩ | jaː˧˧ ɗəːj˧˧ | jaː˨˩ ɗəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˧ ɗəːj˧˧ | |||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
già đời
- Lâu năm, nhiều tuổi.
- Già đời làm cách mạng.
- Trọn một đời người.
- Già đời không làm được việc gì đáng kể.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “già đời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)