già giặn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ː˨˩ za̰ʔn˨˩jaː˧˧ ja̰ŋ˨˨jaː˨˩ jaŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˧ ɟan˨˨ɟaː˧˧ ɟa̰n˨˨

Tính từ[sửa]

già giặn

  1. Chắc chắn.
    Chủ trương già giặn.
  2. Đầy đủ quá.
    Cân đường già giặn.
  3. Rắn rỏi, đanh thép.
    Lời văn già giặn.

Tham khảo[sửa]