Bước tới nội dung

giáp cốt văn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːp˧˥ kot˧˥ van˧˧ja̰ːp˩˧ ko̰k˩˧ jaŋ˧˥jaːp˧˥ kok˧˥ jaŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːp˩˩ kot˩˩ van˧˥ɟa̰ːp˩˧ ko̰t˩˧ van˧˥˧

Danh từ

giáp cốt văn

  1. Văn tự ghi trên xươngmai động vật.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)