giang sơn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːŋ˧˧ səːn˧˧jaːŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥jaːŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːŋ˧˥ ʂəːn˧˥ɟaːŋ˧˥˧ ʂəːn˧˥˧

Danh từ[sửa]

giang sơn

  1. (Vch.) .
  2. Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.
    Giang sơn gấm vóc.
  3. (Cũ; kết hợp hạn chế) . Như cơ nghiệp.
    Gánh vác giang sơn nhà chồng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]