greenness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡrin.nəs/
Danh từ
greenness /ˈɡrin.nəs/
- Màu lục.
- Màu xanh tươi) của cây cỏ.
- Trạng thái còn xanh.
- Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại.
- Vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “greenness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)