hàng không mẫu hạm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːŋ˨˩ xəwŋ˧˧ məʔəw˧˥ ha̰ːʔm˨˩ | haːŋ˧˧ kʰəwŋ˧˥ məw˧˩˨ ha̰ːm˨˨ | haːŋ˨˩ kʰəwŋ˧˧ məw˨˩˦ haːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːŋ˧˧ xəwŋ˧˥ mə̰w˩˧ haːm˨˨ | haːŋ˧˧ xəwŋ˧˥ məw˧˩ ha̰ːm˨˨ | haːŋ˧˧ xəwŋ˧˥˧ mə̰w˨˨ ha̰ːm˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- Chiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.
Dịch
[sửa]Bản dịch
|