hàng xóm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːŋ˨˩ sɔm˧˥ | haːŋ˧˧ sɔ̰m˩˧ | haːŋ˨˩ sɔm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːŋ˧˧ sɔm˩˩ | haːŋ˧˧ sɔ̰m˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.
- Người hàng xóm.
- Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hàng xóm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)