hành lạc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤jŋ˨˩ la̰ːʔk˨˩ | han˧˧ la̰ːk˨˨ | han˨˩ laːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hajŋ˧˧ laːk˨˨ | hajŋ˧˧ la̰ːk˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- Vui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui, vật chất tầm thường, không lành mạnh.
- Lao vào cuộc hành lạc.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hành lạc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)