Bước tới nội dung

hái hoa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haːj˧˥ hwaː˧˧ha̰ːj˩˧ hwaː˧˥haːj˧˥ hwaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːj˩˩ hwa˧˥ha̰ːj˩˧ hwa˧˥˧

Động từ

hái hoa

  1. Ngắt hoa đem về làm gì.
  2. (lón) Đái.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)