Bước tới nội dung

hé mở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥ mə̰ː˧˩˧hɛ̰˩˧ məː˧˩˨˧˥ məː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩ məː˧˩hɛ̰˩˧ mə̰ːʔ˧˩

Động từ

hé mở

  1. Mở một ít.
    Cửa mới hé mở đã có người xông vào
  2. Bắt đầu lộ ra.
    Câu chuyện bí mật đã hé mở.

Tham khảo