hình dạng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hï̤ŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩ | hïn˧˧ ja̰ːŋ˨˨ | hɨn˨˩ jaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hïŋ˧˧ ɟaːŋ˨˨ | hïŋ˧˧ ɟa̰ːŋ˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
- Hình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.
- Cùng một hình dạng, nhưng khác nhau về kích thước.
- Thay hình đổi dạng.
Dịch
- tiếng Anh: shape
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hình dạng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)