hóc búa

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hawk˧˥ ɓwaː˧˥ha̰wk˩˧ ɓṵə˩˧hawk˧˥ ɓuə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hawk˩˩ ɓuə˩˩ha̰wk˩˧ ɓṵə˩˧

Tính từ[sửa]

hóc búa

  1. Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.
    Bài toán hóc búa.
    Vấn đề hóc búa.

Tham khảo[sửa]