Bước tới nội dung

hượm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hɨə̰ʔm˨˩hɨə̰m˨˨hɨəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɨəm˨˨hɨə̰m˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

hượm

Dịch

Tham khảo