học vị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ʔwk˨˩ vḭʔ˨˩ | ha̰wk˨˨ jḭ˨˨ | hawk˨˩˨ ji˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawk˨˨ vi˨˨ | ha̰wk˨˨ vḭ˨˨ | ||
Danh từ
học vị
- Danh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.
- Học vị tiến sĩ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “học vị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)