hals

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hals halsen
Số nhiều halser halsene

hals

  1. Cổ.
    å strekke hals en lang hals
    å vri halsen om på noen — Vặn cổ ai.
    å kaste seg om halsen på noen — Nhảy choàng ôm cổ ai.
    å flykte over hals og hode — Chạy vắt giò lên cổ.
  2. Họng, yết hầu.
    å ha vondt i halsen
    å få noe i halsen
    å ha gråten i halsen — Sắp bật khóc.
    å ha hjertet i halsen — Sợ điếng người.
    å rope av full hals — Hét thật to.
    å ha noe(n) helt opp i halsen — Chán ngấy việc gì (ai).
  3. Cổ áo.
    en genser med høy hals
    Skjorten var åpen i halsen.
    Vật có hình dáng như cái cổ.
    halsen på en gitar/flaske

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]